--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
bị gậy
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
bị gậy
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: bị gậy
Your browser does not support the audio element.
+
Sack and stick, beggar
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bị gậy"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"bị gậy"
:
bọ gậy
bị gậy
bao giấy
Lượt xem: 669
Từ vừa tra
+
bị gậy
:
Sack and stick, beggar
+
như không
:
As if nothing had happenedNâng năm mươi cân như khôngTo lift fifty kilos as if nothing had happened
+
ấm áp
:
cosy, warmcăn phòng ấm ápa cosy roomnhững luồng khí ấm ápgusts of warm aircảm giác ấm ápa cosy feelingnắng xuân ấm ápthe warm spring sungiọng nói ấm ápa warm voicethấy ấm áp trong lòngto feel warm in one's heart
+
mammy
:
uây khyếm mẹ
+
chống chế
:
To try to justify oneselfđã làm sai còn chống chếhe had done wrong, yet he tried hard to justify himself